Những thuật ngữ Ôtô – Xe máy ( từ D-F )


D

Dạng động cơ I4, I6
Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng

Dạng động cơ V6, V8
Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.

DDTi (Diesel Direct Turbocharger intelligence)
Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh

D-EFI
phun xăng điện tử

DFI system (Direct fuel injection system)
Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp

DI system (Distributor ignition system)
Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)

DLC (Data link connector)
Zắc cắm kết nối dữ liệu

DMS (Driver monitoring system)
Hệ thống cảnh báo lái xe

DOHC (Double overhead camshafts)
Hai trục cam trên 1 động cơ

DSG (direct shift gearbox)
Hộp điều tốc luân phiên.

DTC (Diagnostic trouble code)
Mã hỏng hóc

DTM I (Diagnostic test mode I)
Kiểm tra xe dạng I

DTM II (Diagnostic test mode II)
Kiểm tra xe dạng II

E

E/W (Electric Windowns)
Hệ thống cửa điện

EBA
Hệ thống trợ lực phanh điện tử

EBD (Electronic brake distributor)
Hệ thống phân phối phanh điện tử

EBD (electronic brake-force distribution)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử

EC (Engine control)
Điều khiển động cơ

ECM (Engine control module)
Module điều khiển động cơ (hộp đen)

ECT (Engine coolant temperature)
Nhiệt độ nước làm mát

ECTS (Engine coolant temperature sensor)
Cảm biến nhiệt độ nước mát

ECU ( Engine Control Unit)
Hộp điều kiển (hộp đen)

ECU (Engine control unit)
Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)

ECU fault
ECU hỏng

ECU power supply
Nguồn điện cung cấp cho ECU

EDC (electronic damper control)
Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử

EDM (Electro DoOr Mirrors)
Hệ thống gương điện

EEPROM (Electrically erasable programmable read only memory)
Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

EFI ( Electronic fuel injection)
Hệ thống phun xăng điện tử

EFI (electronic fuel Injection)
Hệ thống phun xăng điện tử

EGR (Exhaust gas recirculation)
Van luân hồi khí xả

EGR system (Exhaust gas recirculation valve)
Van tuần hoàn khí xả

EGR temperature sensor (Exhaust gas re circulation temperature sensor)
Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả

EGRC-BPT valve (Exhaust gas re circulation control-BPT valve)
Van điều khiển tuần hoàn khí xả

EHC: Electronic Height Control
kiểm soát chiều cao điện tử

EI system (Electronic ignition system)
Hệ thống đánh lửa điện tử

EM (Engine modification)
Các tiêu chuẩn máy

EPROM (Erasable programmable read only memory)
Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

ES ( Electric Sunroof)
Cửa nóc vận hành bằng điện

ESA (Emergency steering assist)
Trợ giúp lái khẩn cấp

ESP (Electronic Stability Programme)
Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử

ETS (Electronic Traction System)
Hệ thống điều tiết điện tử

EVAP system (Evaporative emission system)
Hệ thống chuyển tải khí xả

F

FEEPROM (Flash electrically erasable programmable read only memory)
Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa

FEPROM (Flash erasable programmable read only memory)
Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được

FF
ký hiệu của xe có động cơ phía trước, và cầu trước

FF system (Flexible fuel system)
Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt

FFS (Flexible fuel sensor)
Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt

FFSR ( Factory Fitted Sunroof)
Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế

FR
Kiểu xe có động cơ phía trước, bánh chủ động phía sau

FWD
Xe cầu trước

Xem từ A – C

Xem từ D – F

Xem từ I – M

( nguồn http://www.choxe.net )

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s